Bài viết

Đặc điểm và ứng dụng cáp điện thoại 500x2x0.5mm có dây treo gia cường Postef

Đặc điểm và ứng dụng cáp điện thoại 500x2x0.5mm có dây treo gia cường Postef

Đặc điểm

- Cáp điện thoại Cat3 loại từ 100 đôi, 200 đôi, 300 đôi, 500 đôi

- Dễ nhận biết dây nhờ lớp đánh dấu dộc theo sợi cáp và thiết kế cáp ba lớp.

- Vượt trội với tiêu chuẩn Cat.3 IA/EIA 568B, ISO/IEC 11801, IEC 61156-4 và UL 444

Ứng dụng

- Kéo dây cho hệ thống cáp điện thoại trục chính

- Truyền tín hiệu voice dạng số hoặc analog

- Tương thích với các ứng dụng Class C

Cấu trúc cáp thông tin kim loai luồn ống và tự treo có dầu  
Các loại cáp thông tin:
 
 
 
Thông số kỹ thuật
[Loại cáp] Cáp treo (F8)
[Dầu chống ẩm (JF)]
[Bọc kim chống nhiễu (LAP)]
[Dây treo gia cường (SS)]
[Số đôi] 500 x 2
[Điện trở dây dẫn ở 20 độ C (Ω/km)] - Giá trị trung bình: 88.7 (Ω/km)
- Giá trị cá biệt cực đại: 93.5 (Ω/km)
[Điện trở không cân bằng ở 20 độ C (%)] - Giá trị trung bình: 1.5 %
- Giá trị cá biệt cực đại: 5.0 %
[Điện dung công tác đo ở tần số 1KHz (nF/km)] - Giá trị trung bình: 52 ± 2 (nF/km)
- Giá trị cá biệt cực đại: ≤ 58 (nF/km)
[Điện dung công không cân bằng đo ở tần số 1KHz (nF/km)] - Điện dung không cân bằng giữa đôi với đôi
+ Giá trị cá biệt cực đại: ≤ 145 (nF/km)
- Điện dung không cân bằng giữa đôi với đất
+ Giá trị trung bình cực đại: ≤ 656 (nF/km)
+ Giá trị cá biệt cực đại: ≤ 2625 (nF/km)
[Điện trở cách điện giữa 2 dây dẫn bằng điện áp 1 chiều 500V] ≥ 15.000 (M Ohm/Km) đo trong thời gian 1 phút
[Khả năng chịu điện áp cao một chiều trong thời gian 3 giây] - Giữa dây dẫn với dây dẫn: ≥ 2.4 (KV/DC)
- Giữa dây dẫn với màng che tĩnh điện: ≥ 10 (KV/DC)
[Suy hao truyền dẫn đo ở 20 độ C (dB/km)] - Tại tần số 1 KHz: 1.44 ± 3% (dB/km)
- Tại tần số 150 KHz: 8.9 (dB/km)
- Tại tần số 772 KHz: 19.8 (dB/km)
[Suy hao xuyên âm đầu xa đo ở 20 độ C (dB/km)] - Tại tần số 150 KHz: 52/58 (dB/km)
- Tại tần số 772 KHz: 38/44 (dB/km)
[Suy hao xuyên âm đầu gần đo ở 20 độ C (dB/km)] - Tại tần số 150 KHz: 53/58 (dB/km)
- Tại tần số 772 KHz: 42/47 (dB/km)
[Hàm lượng đồng của dây dẫn (%)] 99,97 %
[Đường kính dây dẫn (mm)] 0.5 mm
[Cường độ lực kéo đứt sợi đồng của dây dẫn (kgf/mm2)] > 22 (kgf/mm2)
[Độ giãn dài tương đối của dây dẫn (%)] ≥ 15 %
[Cường độ lực kéo đứt của lớp cách điện của vỏ bọc cách điện ] ≥ 1,2 (kgf/mm2)
[Độ giãn dài tương đối cách điện của vỏ bọc cách điện (%)] ≥ 400 %
[Cường độ lực kéo đứt kéo đứt vỏ cáp của vỏ bọc bên ngoài (kg] ≥ 1,2 (kgf/mm2)
[Độ giãn dài tương đối vỏ bọc của vỏ bọc bên ngoài (%)] ≥ 500 %

Chúng tôi ở đây

Công ty Viễn Thông Tuấn Linh
Số 15 Hoàng Đạo Thành, Kim Giang, Thanh Xuân, Hà Nội

Số điện thoại: 0916.955.988 - 0904.990022
Facebook:https://www.facebook.com/ctytuanlinh
Email: tuanlinhpc44@gmail.com

Chia sẻ:

Bài viêt cùng danh mục:

Viết Bình luận