Bài viết

cáp thông tin kim loại từ 10 đến 600 đôi (200x2x0.5mm) 400 lõi có dầu chống ẩm, bọc kim chống nhiễu, dây treo gia cường - việt Nam sản xuất

cáp thông tin kim loại từ 10 đến 600 đôi (200x2x0.5mm) 400 lõi có dầu chống ẩm, bọc kim chống nhiễu, dây treo gia cường - việt Nam sản xuất

Cấu trúc cáp thông tin kim loai luồn ống và tự treo có dầu  
Các loại cáp thông tin:
 
II. Đặc tính kỹ thuật cáp thông tin kim loai luồn ống và tự treo có dầu 
 
1. Dây dẫn kim loại: Dây dẫn là dây đồng đặc có độ tinh khiết lớn hơn 99,97%, đồng nhất, tiết diện tròn, bề mặt nhẵn bóng, không có khuyết tật, được ủ mềm. Dây đồng theo tiêu chuẩn ASTM B3
 
2. Chất cách điện: Cách điện foam-skin polyethylene hoặc solid, theo tiêu chuẩn ASTM D1248 typeIII; class A; categogy 4. 
Chất cách điện được mã hóa màu theo từng dây dẫn của từng đôi dây.
  
3- Xoắn đôi : Xoắn hai dây theo quy định màu dây xoắn đôi TCN 68 -132 : 1998.
 
4- Chống nước & hơi ẩm: Dùng dầu jelly, một loại compound đồng nhất, chứa các phần tử chống sự oxy hóa. Dầu jelly không làm thay đổi màu của các đôi dây. Khi dầu jelly nhồi đủ vào trong lõi cáp và bên ngoài băng nhôm thì tránh được các túi khí hình thành bên trong lõi cáp và giữa băng mylar với các phần tử khác bên trong vỏ cáp .
 
5- Băng mylar (Polyester): Lõi cáp sẽ được bao phủ một lớp băng cách điện, cách nhiệt, chống ẩm, được ghép hoặc quấn dọc theo chiều dài lõi cáp. Băng mylar có khả năng chống nhiệt từ bên ngoài, ngăn ngừa các sự cố làm biến dạng lớp bọc cách điện của dây dẫn.
 
6- Băng nhận dạng: Được đặt dọc theo chiều dài cáp, nằm ở bên trong băng mylar. Trên băng nhận dạng in tên nhà sản xuất & nhà khai thác.
 
7- Dây treo (đối với cáp treo): Dây treo là dây thép mạ kẽm có ứng suất kéo chịu lực cao, gồm 1 sợi đơn hoặc 7 sợi xoắn lại với nhau theo chiều xoắn trái. Ứng suất kéo đứt dây treo, min là 1.320 N/mm2.
 
8- Chống nhiễu từ trường: Sử dụng băng nhôm chống nhiễu. Lõi cáp được tóp băng nhôm dọc theo chiều dài cáp có độ chồng mép nhất định. Băng nhôm được phủ polyethylene cả hai mặt và có các đặc tính điện, cơ liên tục suốt chiều dài cáp.
Thông số của băng nhôm phủ polyethylene như sau:
- Bề dày băng nhôm: 0,20 mm.
- Bề dày lớp PE: 0,05 mm.
 
9- Vỏ bảo vệ cáp: Nhựa Polyethylene màu đen theo tiêu chuẩn ASTM D1248 Type1, class C, categogy 4, grade E4, E5, J3.
Vỏ nhựa có tác dụng bảo vệ lõi cáp với độ dẻo, độ bền, độ dai cần thiết tránh sự cố khi thi công và đảm bảo an toàn cho cáp trong điều kiện làm việc.
 
Thông số kỹ thuật
[Loại cáp] Cáp treo (F8)
[Số đôi] 200 x 2
[Dầu chống ẩm (JF)] Có
[Bọc kim chống nhiễu (LAP)] Có
[Dây treo gia cường (SS)] Có
[Điện trở dây dẫn ở 20 độ C (Ω/km)] - Giá trị trung bình: 88.7 (Ω/km)
- Giá trị cá biệt cực đại: 93.5 (Ω/km)
[Điện trở không cân bằng ở 20 độ C (%)] - Giá trị trung bình: 1.5 %
- Giá trị cá biệt cực đại: 5.0 %
[Điện dung công tác đo ở tần số 1KHz (nF/km)] - Giá trị trung bình: 52 ± 2 (nF/km)
- Giá trị cá biệt cực đại: ≤ 58 (nF/km)
[Điện dung công không cân bằng đo ở tần số 1KHz (nF/km)] - Điện dung không cân bằng giữa đôi với đôi
+ Giá trị cá biệt cực đại: ≤ 145 (nF/km)
- Điện dung không cân bằng giữa đôi với đất
+ Giá trị trung bình cực đại: ≤ 656 (nF/km)
+ Giá trị cá biệt cực đại: ≤ 2625 (nF/km)
[Điện trở cách điện giữa 2 dây dẫn bằng điện áp 1 chiều 500V] ≥ 15.000 (M Ohm/Km) đo trong thời gian 1 phút
[Khả năng chịu điện áp cao một chiều trong thời gian 3 giây] - Giữa dây dẫn với dây dẫn: ≥ 2.4 (KV/DC)
- Giữa dây dẫn với màng che tĩnh điện: ≥ 10 (KV/DC)
[Suy hao truyền dẫn đo ở 20 độ C (dB/km)] - Tại tần số 1 KHz: 1.44 ± 3% (dB/km)
- Tại tần số 150 KHz: 8.9 (dB/km)
- Tại tần số 772 KHz: 19.8 (dB/km)
[Suy hao xuyên âm đầu xa đo ở 20 độ C (dB/km)] - Tại tần số 150 KHz: 52/58 (dB/km)
- Tại tần số 772 KHz: 38/44 (dB/km)
[Suy hao xuyên âm đầu gần đo ở 20 độ C (dB/km)] - Tại tần số 150 KHz: 53/58 (dB/km)
- Tại tần số 772 KHz: 42/47 (dB/km)
[Hàm lượng đồng của dây dẫn (%)] 99,97 %
[Đường kính dây dẫn (mm)] 0.5 mm
[Cường độ lực kéo đứt sợi đồng của dây dẫn (kgf/mm2)] > 22 (kgf/mm2)
[Độ giãn dài tương đối của dây dẫn (%)] ≥ 15 %
[Cường độ lực kéo đứt của lớp cách điện của vỏ bọc cách điện ] ≥ 1,2 (kgf/mm2)
[Độ giãn dài tương đối cách điện của vỏ bọc cách điện (%)] ≥ 400 %
[Cường độ lực kéo đứt kéo đứt vỏ cáp của vỏ bọc bên ngoài (kg] ≥ 1,2 (kgf/mm2)
[Độ giãn dài tương đối vỏ bọc của vỏ bọc bên ngoài (%)] ≥ 500 %
 


 

Chúng tôi ở đây

Công ty Viễn Thông Tuấn Linh
Số 15 Hoàng Đạo Thành, Kim Giang, Thanh Xuân, Hà Nội

Số điện thoại: 0916.955.988 - 0904.990022
Facebook:https://www.facebook.com/ctytuanlinh
Email: tuanlinhpc44@gmail.com

Chia sẻ:

Bài viêt cùng danh mục:

Viết Bình luận